Chợ Cóc FKO

古い

ふるい

furui

N5
Tính từ

古い nghĩa là cũ; xưa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cũ; xưa

old (things)

Ảnh minh họa

Ví dụ

古い自転車があります。

ふるいじてんしゃがあります。

Có một cái xe đạp cũ.

#daily
Từ điển

Từ liên quan

Trái nghĩa

新しいあたらしい
atarashii
Tính từ
N5

mới

new

新しい本を買いました。

あたらしいほんをかいました。

Tôi mua sách mới.

Cùng Kanji

古株ふるかぶ
furukabu
Danh từ
N1

người kỳ cựu

an old-timer

稽古けいこ
keiko
Danh từĐộng từ する
N4

luyện tập

practice

毎朝、柔道の稽古をしている。

まいあさ、じゅうどうのけいこをしている。

Mỗi sáng tôi luyện tập judo.

古今ここん
kokon
Danh từTính từ đuôi の
N1

cổ kim

ancient and modern times

古民家こみんか
kominka
Danh từ
N2

nhà cổ kiểu Nhật

old Japanese-style house

古色こしょく
koshoku
Danh từ
N1

màu cũ kỹ

a faded color

万古ばんこ
banko
Danh từTrạng từ
N1

muôn đời

perpetuity

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập