古い
ふるいfurui
N5
Tính từ
古い nghĩa là cũ; xưa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cũ; xưa
old (things)
Ảnh minh họa
Ví dụ
古い自転車があります。
ふるいじてんしゃがあります。
Có một cái xe đạp cũ.
#daily
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cùng Kanji
稽古けいこ
keiko
Danh từĐộng từ する
N4luyện tập
practice
毎朝、柔道の稽古をしている。
まいあさ、じゅうどうのけいこをしている。
Mỗi sáng tôi luyện tập judo.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

