Chợ Cóc FKO

同僚

どうりょう

douryou

N5
Danh từ

同僚 nghĩa là đồng nghiệp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đồng nghiệp

coworker

bạn làm

co-worker

colleague

associate

Ảnh minh họa

Ví dụ

同僚と話します。

どうりょうとはなします。

Tôi nói chuyện với đồng nghiệp.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

同時どうじ
douji
Danh từTính từ
N4

cùng lúc

same time

同時に始めます。

どうじにはじめます.

Chúng tôi bắt đầu cùng lúc.

同意どうい
doui
Danh từĐộng từ する
N3

đồng ý

agreement

同胞どうほう
douhou
Danh từ
N3

đồng bào

brethren

同調どうちょう
douchou
Danh từĐộng từ する
N3

đồng điệu

conformity

同感どうかん
doukan
Danh từĐộng từ する
N3

đồng cảm

same feeling

同業どうぎょう
dougyou
Danh từ
N3

cùng ngành

same trade

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập