Chợ Cóc FKO

和装

わそう

wasou

N4
Danh từ

和装 nghĩa là trang phục truyền thống Nhật — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trang phục truyền thống Nhật

Japanese clothing

mặc kimono

being dressed in a kimono

đóng sách kiểu Nhật

Japanese-style bookbinding

Ảnh minh họa

Ví dụ

和装で結婚式に参加する。

わそうでけっこんしきにさんかする。

Tham dự đám cưới mặc trang phục truyền thống Nhật.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

講和こうわ
kouwa
Danh từĐộng từ する
N2

giảng hòa

reconciliation

和室わしつ
washitsu
Danh từ
N4

phòng kiểu Nhật Bản

Japanese-style room

和室でくつろぎます。

わしつでくつろぎます。

Tôi thư giãn trong phòng kiểu Nhật.

平和へいわ
heiwa
Danh từTính từ đuôi な
N4

hòa bình

peace

世界平和を願います。

せかいへいわをねがいます。

Tôi mong muốn hòa bình thế giới.

和食わしょく
washoku
Danh từ
N4

món ăn Nhật

Japanese food

和食が好きです。

わしょくがすきです.

Tôi thích món ăn Nhật.

和服わふく
wafuku
Danh từ
N3

trang phục Nhật

Japanese clothes

和語わご
wago
Danh từ
N4

từ thuần Nhật

Japanese language

和語は日本固有の言葉です。

わごはにほんこゆうのことばです。

Từ Yamato là từ ngữ riêng của Nhật Bản.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập