Chợ Cóc FKO

喜悦

きえつ

kietsu

N2
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ

喜悦 nghĩa là niềm vui — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

niềm vui

joy

hỉ duyệt

hân hoan

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

喜びよろこび
yorokobi
Danh từ
N4

niềm vui

joy

喜びを感じます。

よろこびをかんじます。

Tôi cảm nhận niềm vui.

歓喜かんき
kanki
Danh từĐộng từ する
N2

hân hoan

delight

喜劇的きげきてき
kigekiteki
Tính từ đuôi な
N2

hài hước

comical

一喜一憂いっきいちゆう
ikkiichiyuu
Danh từĐộng từ する
N2

khi vui khi lo

alternating between happiness and anxiety

歓天喜地かんてんきち
kantenkichi
Danh từTính từ đuôi の
N1

mừng rỡ vô cùng

great joy

悲喜ひき
hiki
Danh từ
N1

buồn vui

joys and sorrows

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập