地球
ちきゅうchikyuu
N3
Danh từ
地球 nghĩa là Trái Đất — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
Trái Đất
Earth
địa cầu
the globe
Ảnh minh họa
Ví dụ
地球は太陽の周りを回っています。
ちきゅうはたいようのまわりをまわっています。
Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
私たちは地球の環境を守らなければなりません。
わたしたちはちきゅうのかんきょうをまもらなければなりません。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường Trái Đất.
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

