Chợ Cóc FKO

地球

ちきゅう

chikyuu

N3
Danh từ

地球 nghĩa là Trái Đất — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

Trái Đất

Earth

địa cầu

the globe

Ảnh minh họa

Ví dụ

地球は太陽の周りを回っています。

ちきゅうはたいようのまわりをまわっています。

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

私たちは地球の環境を守らなければなりません。

わたしたちはちきゅうのかんきょうをまもらなければなりません。

Chúng ta phải bảo vệ môi trường Trái Đất.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

地図ちず
chizu
Danh từ
N5

bản đồ

map

地図を見てください。

ちずをみてください。

Hãy xem bản đồ.

現地げんち
genchi
Danh từ
N3

hiện trường

actual place

地元じもと
jimoto
Danh từTính từ đuôi の
N3

địa phương

home area

地質ちしつ
chishitsu
Danh từ
N3

địa chất

geological features

地主じぬし
jinushi
Danh từ
N3

địa chủ

landowner

地震ない
nai
Danh từ
N4

động đất

earthquake

地震が起きました。

じしんがおきました。

Động đất xảy ra.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập