堕落
だらくdaraku
N3
Danh từĐộng từ するTự động từ
堕落 nghĩa là sa ngã — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
sa ngã
depravity
thoái hóa
corruption
trụy lạc
degradation
suy đồi
degeneration
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
権力は人を堕落させることがある。
けんりょくはひとをだらくさせることがある。
Quyền lực đôi khi làm con người sa ngã.
彼は怠けた生活で堕落していった。
かれはなまけたせいかつでだらくしていった。
Anh ta dần sa đọa vì lối sống lười biếng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
落ち着くおちつく
ochitsuku
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4bình tĩnh lại
to calm down
気持ちが落ち着きます。
きもちがおちつきます。
Tâm trạng tôi bình tĩnh lại.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
