Chợ Cóc FKO

落ち着く

おちつく

ochitsuku

N4
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ

落ち着く nghĩa là bình tĩnh lại — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bình tĩnh lại

to calm down

lấy lại bình tĩnh

to compose oneself

thư giãn

to regain presence of mind

ổn định

to relax

lắng xuống

to settle down

an cư (nơi ở, công việc)

to die down

được giải quyết

to become stable

hòa hợp

to abate

to settle down (in a location, job, etc.)

to settle in

to be settled (of an arrangement, conclusion, etc.)

to harmonize with

to match

to suit

to fit

to be quiet

to be subdued

Ảnh minh họa

Ví dụ

気持ちが落ち着きます。

きもちがおちつきます。

Tâm trạng tôi bình tĩnh lại.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

堕落だらく
daraku
Danh từĐộng từ する
N3

sa ngã

depravity

権力は人を堕落させることがある。

けんりょくはひとをだらくさせることがある。

Quyền lực đôi khi làm con người sa ngã.

剥落はくらく
hakuraku
Danh từĐộng từ する
N2

bong ra

peeling off

落雷らくらい
rakurai
Danh từĐộng từ する
N2

sét đánh

lightning strike

段落だんらく
danraku
Danh từ
N4

đoạn văn

paragraph

段落ごとに読む。

だんらくごとによむ。

Đọc từng đoạn văn.

落下らっか
rakka
Danh từĐộng từ する
N3

rơi

fall

墜落ついらく
tsuiraku
Danh từĐộng từ する
N3

rơi

fall

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập