落ち着く
おちつくochitsuku
落ち着く nghĩa là bình tĩnh lại — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bình tĩnh lại
to calm down
lấy lại bình tĩnh
to compose oneself
thư giãn
to regain presence of mind
ổn định
to relax
lắng xuống
to settle down
an cư (nơi ở, công việc)
to die down
được giải quyết
to become stable
hòa hợp
to abate
to settle down (in a location, job, etc.)
to settle in
to be settled (of an arrangement, conclusion, etc.)
to harmonize with
to match
to suit
to fit
to be quiet
to be subdued
Ảnh minh họa
Ví dụ
気持ちが落ち着きます。
きもちがおちつきます。
Tâm trạng tôi bình tĩnh lại.
Từ liên quan
Cùng Kanji
sa ngã
depravity
権力は人を堕落させることがある。
けんりょくはひとをだらくさせることがある。
Quyền lực đôi khi làm con người sa ngã.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

