Chợ Cóc FKO

なつ

natsu

N5
Danh từTrạng từ

夏 nghĩa là mùa hè — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mùa hè

summer

Ảnh minh họa

Ví dụ

夏が好きです。

なつがすきです。

Tôi thích mùa hè.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

夏季かき
kaki
Danh từ
N3

mùa hè

summer season

ka
Danh từ
N5

nhà Hạ (triều đại Trung Quốc; khoảng 2070-1600 TCN)

Xia dynasty (of China; ca. 2070-1600 BCE; possibly mythological)

夏至げし
geshi
Danh từ
N4

điểm phân hạ

summer solstice

夏至の日は長いです。

げしのひはながいです。

Ngày hạ chí rất dài.

ge
Danh từ
N5

mùa hè (trong lịch âm: từ ngày 16 tháng 4 đến ngày 15 tháng 7)

summer (on the lunisolar calendar: 16th day of the 4th month to the 15th day of the 7th month)

初夏しょか
shoka
Danh từ
N3

đầu hè

early summer

盛夏せいか
seika
Danh từ
N2

giữa hè

midsummer

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập