奉仕
ほうしhoushi
N3
Danh từĐộng từ するTự động từ
奉仕 nghĩa là phục vụ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
phục vụ
service
cống hiến
ministry
bán giá ưu đãi
offering at a reduced price
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
彼は地域のために奉仕している。
かれはちいきのためにほうししている。
Anh ấy phục vụ vì cộng đồng.
週末は奉仕活動に参加する。
しゅうまつはほうしかつどうにさんかする。
Cuối tuần tôi tham gia hoạt động tình nguyện.
Từ liên quan
Cùng Kanji
仕事しごと
shigoto
Danh từ
N5công việc, việc làm
work, job
仕事が忙しいです。
しごとがいそがしいです。
Công việc bận rộn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
