Chợ Cóc FKO

遵奉

じゅんぽう

junpou

N1
Danh từĐộng từ するTha động từ

遵奉 nghĩa là tuân thủ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tuân thủ

obeying

tuân theo

observing

chấp hành

following

tuân phụng

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

遵守じゅんしゅ
junshu
Danh từĐộng từ する
N3

tuân thủ

observance (of laws, rules)

遵法じゅんぽう
junpou
Danh từTính từ đuôi な
N1

tuân thủ pháp luật

law observance

奉納ほうのう
hounou
Danh từĐộng từ する
N3

dâng cúng

dedication

奉仕ほうし
houshi
Danh từĐộng từ する
N3

phục vụ

service

彼は地域のために奉仕している。

かれはちいきのためにほうししている。

Anh ấy phục vụ vì cộng đồng.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập