Chợ Cóc FKO

遵法

じゅんぽう

junpou

N1
Danh từTính từ đuôi なTính từ đuôi の

遵法 nghĩa là tuân thủ pháp luật — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tuân thủ pháp luật

law observance

chấp hành luật

obeying the law

thượng tôn pháp luật

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

遵守じゅんしゅ
junshu
Danh từĐộng từ する
N3

tuân thủ

observance (of laws, rules)

遵奉じゅんぽう
junpou
Danh từĐộng từ する
N1

tuân thủ

obeying

影法師かげぼうし
kageboushi
Danh từ
N1

bóng người

a shadow figure

作業療法士さぎょうりょうほうし
sagyouryouhoushi
Danh từ
N4

nhà trị liệu nghề nghiệp

occupational therapist

作業療法士に相談した。

さぎょうりょうほうしにそうだんした。

Tôi tư vấn với nhà trị liệu nghề nghiệp.

文法ぶんぽう
bunpou
Danh từ
N5

ngữ pháp

grammar

文法を勉強します。

ぶんぽうをべんきょうします。

Tôi học ngữ pháp.

法律ほうりつ
houritsu
Danh từ
N4

luật pháp

law

法律を守ります。

ほうりつをまもります。

Tôi tuân thủ luật pháp.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập