好事魔多し
こうじまおおしkoujimaooshi
N1
Cụm từ / Thành ngữ
好事魔多し nghĩa là việc tốt lắm trắc trở — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
việc tốt lắm trắc trở
good things are often hindered
phúc bất trùng lai
lights are followed by shadows
niềm vui hay đi kèm rắc rối
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
大好きだいすき
daisuki
Tính từ đuôi な
N5rất thích
liking very much
音楽が大好きです。
おんがくがだいすきです。
Tôi rất thích âm nhạc.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

