Chợ Cóc FKO

定住

ていじゅう

teijuu

N2
Danh từĐộng từ するTự động từ

定住 nghĩa là định cư — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

định cư

settlement

cư trú lâu dài

permanent residency

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

裁定さいてい
saitei
Danh từĐộng từ する
N1

phán quyết

decision

断定だんてい
dantei
Danh từĐộng từ する
N3

kết luận

conclusion

仮定かてい
katei
Danh từĐộng từ する
N4

giả định

assumption

仮定の話をします。

かていのはなしをします。

Tôi nói chuyện giả định.

固定観念こていかんねん
koteikannen
Danh từ
N2

định kiến cố hữu

fixed idea

指定席していせき
shiteiseki
Danh từ
N4

ghế đặt trước

reserved seat

指定席を予約します。

していせきをよやくします。

Tôi đặt ghế chỉ định.

暫定ざんてい
zantei
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

tạm thời

provisional

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập