Chợ Cóc FKO

実施

じっし

jisshi

N3
Danh từĐộng từ するTha động từ

実施 nghĩa là thi hành — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thi hành

enforcement

triển khai

implementation

đưa vào thực tiễn

putting into practice

thực hiện

carrying out

vận hành

operation

tham số vận hành

working (e.g. working parameters)

ban hành

enactment

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

実用的じつようてき
jitsuyouteki
Tính từ đuôi な
N3

thực dụng

practical

実現じつげん
jitsugen
Danh từĐộng từ する
N3

thực hiện (ví dụ: hệ thống)

implementation (e.g. of a system)

実験じっけん
jikken
Danh từĐộng từ する
N4

thí nghiệm

experiment

実験を行います。

じっけんをおこないます。

Tôi tiến hành thí nghiệm.

実際にじっさいに
jissaini
Trạng từ
N4

thực tế

actually

実際に試してみます。

じっさいにためしてみます。

Tôi thực sự thử xem.

実父じっぷ
jippu
Danh từ
N2

cha ruột

one's real father

果実かじつ
kajitsu
Danh từ
N3

quả

fruit

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập