Chợ Cóc FKO

弱々しい

よわよわしい

yowayowashii

N3
Tính từ đuôi い

弱々しい nghĩa là yếu ớt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

yếu ớt

weak

mỏng manh

feeble

yếu đuối

frail

faint

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

弱卒じゃくそつ
jakusotsu
Danh từ
N1

lính hèn nhát

a cowardly soldier

弱めるよわめる
yowameru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3

làm yếu đi

to weaken

弱気よわき
yowaki
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

yếu đuối

timid

弱腰よわごし
yowagoshi
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N2

thái độ nhu nhược

weak attitude

心神耗弱しんしんこうじゃく
shinshinkoujaku
Danh từ
N1

suy giảm năng lực hành vi

diminished mental capacity

弱肉強食じゃくにくきょうしょく
jakunikukyoushoku
Danh từ
N2

mạnh được yếu thua

the law of the jungle

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập