弱肉強食
じゃくにくきょうしょくjakunikukyoushoku
N2
Danh từ
弱肉強食 nghĩa là mạnh được yếu thua — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mạnh được yếu thua
the law of the jungle
cá lớn nuốt cá bé
the strong prey on the weak
luật rừng
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
心神耗弱しんしんこうじゃく
shinshinkoujaku
Danh từ
N1suy giảm năng lực hành vi
diminished mental capacity
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

