弱卒
じゃくそつjakusotsu
N1
Danh từ
弱卒 nghĩa là lính hèn nhát — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
lính hèn nhát
a cowardly soldier
binh sĩ yếu kém
quân nhút nhát (勇将の下に弱卒なし)
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
弱まるよわまる
yowamaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4suy yếu
to abate
雨が弱まります。
あめがよわまります。
Mưa lắng xuống.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

