Chợ Cóc FKO

弱卒

じゃくそつ

jakusotsu

N1
Danh từ

弱卒 nghĩa là lính hèn nhát — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

lính hèn nhát

a cowardly soldier

binh sĩ yếu kém

quân nhút nhát (勇将の下に弱卒なし)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

弱まるよわまる
yowamaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

suy yếu

to abate

雨が弱まります。

あめがよわまります。

Mưa lắng xuống.

弱気よわき
yowaki
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

yếu đuối

timid

弱めるよわめる
yowameru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3

làm yếu đi

to weaken

弱腰よわごし
yowagoshi
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N2

thái độ nhu nhược

weak attitude

弱々しいよわよわしい
yowayowashii
Tính từ đuôi い
N3

yếu ớt

weak

弱肉強食じゃくにくきょうしょく
jakunikukyoushoku
Danh từ
N2

mạnh được yếu thua

the law of the jungle

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập