後払い
あとばらいatobarai
N4
Danh từĐộng từ するTha động từ
後払い nghĩa là thanh toán sau — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thanh toán sau
deferred payment
trả sau
trả chậm
Ảnh minh họa
Ví dụ
後払いが可能です。
あとばらいがかのうです。
Thanh toán sau là khả dụng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
明後日あさって
asatte
Danh từ
N5ngày kia
the day after tomorrow
明後日は休みです。
あさってはやすみです。
Ngày kia tôi nghỉ.
後ろうしろ
ushiro
Danh từ
N5phía sau; sau lưng
back; behind
後ろを見てください。
うしろをみてください。
Hãy nhìn ra phía sau.
後足で砂をかけるあとあしですなをかける
atoashidesunaokakeru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1ăn cháo đá bát
to do something spiteful as one leaves
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

