忙中閑あり
ぼうちゅうかんありbouchuukan'ari
N1
Cụm từ / Thành ngữ
忙中閑あり nghĩa là trong bận có nhàn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trong bận có nhàn
there are brief moments of leisure even when busiest
bận mấy cũng có lúc rảnh
giữa bộn bề vẫn có khoảng lặng
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
忙しいいそがしい
isogashii
Tính từ đuôi い
N5bận rộn
busy
今日はとても忙しいです。
きょうはとてもいそがしいです。
Hôm nay tôi rất bận.
中なか
naka
Danh từ
N5trong; bên trong; giữa
inside; in; among
箱の中に何がありますか。
はこのなかになにがありますか。
Trong hộp có gì?
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

