Chợ Cóc FKO

忙殺

ぼうさつ

bousatsu

N1
Danh từĐộng từ するTha động từ

忙殺 nghĩa là bận tối tăm mặt mũi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bận tối tăm mặt mũi

being extremely busy

ngập đầu công việc

being swamped with work

bù đầu

bận túi bụi

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

忙しいせわしい
sewashii
Tính từ đuôi い
N5

bận rộn

busy

毎日忙しいです。

まいにちせわしいです。

Ngày nào cũng bận rộn.

多忙たぼう
tabou
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

rất bận rộn

being very busy

忙しいいそがしい
isogashii
Tính từ đuôi い
N5

bận rộn

busy

今日はとても忙しいです。

きょうはとてもいそがしいです。

Hôm nay tôi rất bận.

忙中閑ありぼうちゅうかんあり
bouchuukan'ari
Cụm từ / Thành ngữ
N1

trong bận có nhàn

there are brief moments of leisure even when busiest

黙殺もくさつ
mokusatsu
Danh từĐộng từ する
N2

làm ngơ

ignoring

角を矯めて牛を殺すつのをためてうしをころす
tsunootameteushiokorosu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

sửa sừng giết bò

straining at a gnat and swallowing a camel

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập