恋い慕う
こいしたうkoishitau
N1
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
恋い慕う nghĩa là thương nhớ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thương nhớ
to miss
si mê
to yearn for
tương tư
yêu thương khao khát
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
恋しいこいしい
koishii
Tính từ đuôi い
N4nhớ nhung
yearned for
故郷が恋しいです。
こきょうがこいしいです。
Tôi nhớ quê hương.
恋愛れんあい
ren'ai
Danh từĐộng từ する
N3tình yêu
love
二人は三年間恋愛している。
ふたりはさんねんかんれんあいしている。
Hai người yêu nhau đã ba năm.
恋人こいびと
koibito
Danh từ
N4người yêu
lover
恋人と旅行します。
こいびととりょこうします。
Tôi đi du lịch cùng người yêu.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

