Chợ Cóc FKO

恋愛

れんあい

ren'ai

N3
Danh từĐộng từ するTự động từTính từ đuôi の

恋愛 nghĩa là tình yêu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tình yêu

love

tình cảm lãng mạn

romance

yêu đương

tender passion

emotion

affections

Ảnh minh họa

Ví dụ

二人は三年間恋愛している。

ふたりはさんねんかんれんあいしている。

Hai người yêu nhau đã ba năm.

恋愛と結婚は別だと言う人もいる。

れんあいとけっこんはべつだというひともいる。

Có người nói tình yêu và hôn nhân là hai chuyện khác nhau.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

横恋慕よこれんぼ
yokorenbo
Danh từĐộng từ する
N1

yêu trộm (người có đôi)

illicit love

恋しいこいしい
koishii
Tính từ đuôi い
N4

nhớ nhung

yearned for

故郷が恋しいです。

こきょうがこいしいです。

Tôi nhớ quê hương.

恋い慕うこいしたう
koishitau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N1

thương nhớ

to miss

恋するこいする
koisuru
Động từ するTha động từ
N3

yêu

to fall in love (with)

恋人こいびと
koibito
Danh từ
N4

người yêu

lover

恋人と旅行します。

こいびととりょこうします。

Tôi đi du lịch cùng người yêu.

寵愛ちょうあい
chouai
Danh từĐộng từ する
N1

sủng ái

favor

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập