恋人
こいびとkoibito
N4
Danh từ
恋人 nghĩa là người yêu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
người yêu
lover
bạn gái
sweetheart
bạn trai
boyfriend
girlfriend
Ảnh minh họa
Ví dụ
恋人と旅行します。
こいびととりょこうします。
Tôi đi du lịch cùng người yêu.
Từ liên quan
Cùng Kanji
恋しいこいしい
koishii
Tính từ đuôi い
N4nhớ nhung
yearned for
故郷が恋しいです。
こきょうがこいしいです。
Tôi nhớ quê hương.
恋愛れんあい
ren'ai
Danh từĐộng từ する
N3tình yêu
love
二人は三年間恋愛している。
ふたりはさんねんかんれんあいしている。
Hai người yêu nhau đã ba năm.
人ひと
hito
Danh từ
N5người; con người
person; people
あの人は先生ですか。
あのひとはせんせいですか。
Người kia có phải giáo viên không?
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

