Chợ Cóc FKO

情緒

じょうちょ

joucho

N3
Danh từTính từ đuôi の

情緒 nghĩa là cảm xúc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cảm xúc

emotion

cảm giác

feeling

bầu không khí

atmosphere

tâm trạng

mood

spirit

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

内情ないじょう
naijou
Danh từ
N3

tình trạng nội bộ

internal conditions

会社の内情は外からは分からない。

かいしゃのないじょうはそとからはわからない。

Tình hình nội bộ công ty thì người ngoài không biết được.

情報じょうほう
jouhou
Danh từ
N4

thông tin

information

情報を集めます。

じょうほうをあつめます。

Tôi thu thập thông tin.

表情ひょうじょう
hyoujou
Danh từ
N4

biểu cảm khuôn mặt

facial expression

嬉しい表情をしています。

うれしいひょうじょうをしています。

Trên mặt lộ vẻ vui mừng.

薄情はくじょう
hakujou
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

bạc tình

unfeeling

友情ゆうじょう
yuujou
Danh từ
N4

tình bạn

friendship

友情を大切にします。

ゆうじょうをたいせつにします。

Tôi trân trọng tình bạn.

情けが仇なさけがあだ
nasakegaada
Cụm từ / Thành ngữ
N1

làm ơn mắc oán

kindness backfires

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập