Chợ Cóc FKO

慈悲

じひ

jihi

N3
Danh từTính từ đuôi の

慈悲 nghĩa là từ bi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

từ bi

mercy

lòng thương

compassion

khoan dung

clemency

benevolence

Ảnh minh họa

Ví dụ

彼女は慈悲深い人だ。

かのじょはじひぶかいひとだ。

Cô ấy là người giàu lòng từ bi.

将軍は敵に慈悲をかけた。

しょうぐんはてきにじひをかけた。

Vị tướng đã rủ lòng từ bi với kẻ thù.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

旱天慈雨かんてんじう
kantenjiu
Danh từ
N1

mưa rào giữa hạn

welcome rain in a drought

慈善じぜん
jizen
Danh từ
N3

từ thiện

charity

慈愛じあい
jiai
Danh từ
N3

lòng từ ái

affection (esp. parental)

無慈悲むじひ
mujihi
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

tàn nhẫn

merciless

慈母じぼ
jibo
Danh từ
N1

từ mẫu

affectionate mother

慈雨じう
jiu
Danh từ
N1

mưa lành

welcome rain after a drought

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập