慈悲
じひjihi
N3
Danh từTính từ đuôi の
慈悲 nghĩa là từ bi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
từ bi
mercy
lòng thương
compassion
khoan dung
clemency
benevolence
Ảnh minh họa
Ví dụ
彼女は慈悲深い人だ。
かのじょはじひぶかいひとだ。
Cô ấy là người giàu lòng từ bi.
将軍は敵に慈悲をかけた。
しょうぐんはてきにじひをかけた。
Vị tướng đã rủ lòng từ bi với kẻ thù.
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

