慈雨
じうjiu
N1
Danh từ
慈雨 nghĩa là mưa lành — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mưa lành
welcome rain after a drought
mưa rào cứu hạn
cơn mưa quý giá sau hạn (干天の慈雨)
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
慈悲じひ
jihi
Danh từTính từ đuôi の
N3từ bi
mercy
彼女は慈悲深い人だ。
かのじょはじひぶかいひとだ。
Cô ấy là người giàu lòng từ bi.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

