Chợ Cóc FKO

慰問

いもん

imon

N2
Danh từĐộng từ するTha động từ

慰問 nghĩa là thăm hỏi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thăm hỏi

visit to console

ủy lạo

giving comfort

an ủi (người bệnh)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

慰労いろう
irou
Danh từĐộng từ する
N2

úy lạo

recognition of services

弔慰ちょうい
choui
Danh từĐộng từ する
N1

phúng viếng

condolence

慰めるなぐさめる
nagusameru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4

an ủi

to comfort

友達を慰めました。

ともだちをなぐさめました。

Tôi an ủi bạn bè.

慰謝料いしゃりょう
isharyou
Danh từ
N2

tiền bồi thường tinh thần

consolation money

慰め合うなぐさめあう
nagusameau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

an ủi lẫn nhau

to comfort one another

問題もんだい
mondai
Danh từ
N3

vấn đề, bài toán

problem, question, issue

何か問題がありますか?

なにかもんだいがありますか?

Có vấn đề gì không?

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập