慰労
いろうirou
N2
Danh từĐộng từ するTha động từ
慰労 nghĩa là úy lạo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
úy lạo
recognition of services
ghi nhận công lao
khích lệ
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
慰めるなぐさめる
nagusameru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4an ủi
to comfort
友達を慰めました。
ともだちをなぐさめました。
Tôi an ủi bạn bè.
慰め合うなぐさめあう
nagusameau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2an ủi lẫn nhau
to comfort one another
功労こうろう
kourou
Danh từ
N3công lao
meritorious deed
彼の長年の功労が認められた。
かれのながねんのこうろうがみとめられた。
Công lao nhiều năm của anh ấy được công nhận.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

