慰労
いろうirou
N2
Danh từĐộng từ するTha động từ
慰労 nghĩa là úy lạo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
úy lạo
recognition of services
ghi nhận công lao
khích lệ
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
慰めるなぐさめる
nagusameru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4an ủi
to comfort
友達を慰めました。
ともだちをなぐさめました。
Tôi an ủi bạn bè.
慰め合うなぐさめあう
nagusameau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2an ủi lẫn nhau
to comfort one another
苦労くろう
kurou
Danh từĐộng từ する
N3vất vả
trouble
親の苦労がやっと分かった。
おやのくろうがやっとわかった。
Cuối cùng tôi cũng hiểu nỗi vất vả của cha mẹ.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

