Chợ Cóc FKO

慰謝料

いしゃりょう

isharyou

N2
Danh từ

慰謝料 nghĩa là tiền bồi thường tinh thần — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tiền bồi thường tinh thần

consolation money

tiền an ủi

reparation

damages

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

慰問いもん
imon
Danh từĐộng từ する
N2

thăm hỏi

visit to console

慰労いろう
irou
Danh từĐộng từ する
N2

úy lạo

recognition of services

弔慰ちょうい
choui
Danh từĐộng từ する
N1

phúng viếng

condolence

慰めるなぐさめる
nagusameru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4

an ủi

to comfort

友達を慰めました。

ともだちをなぐさめました。

Tôi an ủi bạn bè.

慰め合うなぐさめあう
nagusameau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

an ủi lẫn nhau

to comfort one another

謝るあやまる
ayamaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5

xin lỗi

to apologize (apologise)

すみませんと謝ります。

すみませんとあやまります。

Tôi xin lỗi.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập