Chợ Cóc FKO

感謝

かんしゃ

kansha

N5
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ

感謝 nghĩa là cảm ơn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cảm ơn

thanks

lòng biết ơn

gratitude

sự trân trọng

appreciation

biết ơn

thankfulness

Ảnh minh họa

Ví dụ

感謝します。

かんしゃします。

Tôi xin cảm ơn.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

直感ちょっかん
chokkan
Danh từĐộng từ する
N3

trực giác

intuition

満足感まんぞくかん
manzokukan
Danh từ
N4

cảm giác thỏa mãn

feeling of satisfaction

達成の満足感があります。

たっせいのまんぞくかんがあります。

Có cảm giác thỏa mãn khi hoàn thành.

存在感そんざいかん
sonzaikan
Danh từ
N2

sự hiện diện

sense of presence

緊張感きんちょうかん
kinchoukan
Danh từ
N3

cảm giác căng thẳng

feeling of tension

感染症かんせんしょう
kansenshou
Danh từ
N4

bệnh truyền nhiễm

infectious disease

感染症を予防します。

かんせんしょうをよぼうします。

Tôi phòng ngừa bệnh truyền nhiễm.

食感しょっかん
shokkan
Danh từ
N3

cảm giác khi ăn

food texture

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập