直感
ちょっかんchokkan
N3
Danh từĐộng từ するTha động từ
直感 nghĩa là trực giác — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trực giác
intuition
linh cảm
instinct
hunch
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
やり直すやりなおす
yarinaosu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4làm lại
to do over again
仕事をやり直します。
しごとをやりなおします。
Tôi làm lại công việc.
人の振り見て我が振り直せひとのふりみてわがふりなおせ
hitonofurimitewagafurinaose
Cụm từ / Thành ngữ
N1trông người mà ngẫm đến ta
learn from the faults of others to correct your own
読み直すよみなおす
yominaosu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4đọc lại
to read (a book, etc.) over again
本を読み直します。
ほんをよみなおします。
Tôi đọc lại cuốn sách.
直行ちょっこう
chokkou
Danh từĐộng từ する
N4đi thẳng
going straight (to)
直行便で行きます。
ちょっこうびんでいきます。
Tôi đi chuyến bay thẳng.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
