読み直す
よみなおすyominaosu
N4
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
読み直す nghĩa là đọc lại — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đọc lại
to read (a book, etc.) over again
Ảnh minh họa
Ví dụ
本を読み直します。
ほんをよみなおします。
Tôi đọc lại cuốn sách.
Từ liên quan
Cùng Kanji
論語読みの論語知らずろんごよみのろんごしらず
rongoyominorongoshirazu
Cụm từ / Thành ngữ
N1học mà không hành
knowing a theory without being able to apply it
門前の小僧習わぬ経を読むもんぜんのこぞうならわぬきょうをよむ
monzennokozounarawanukyouoyomu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1gần đèn thì sáng
you learn from your surroundings without realizing
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

