Chợ Cóc FKO

憲法

けんぽう

kenpou

N4
Danh từ

憲法 nghĩa là hiến pháp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hiến pháp

constitution

quy tắc

rules

quy định

regulation

Ảnh minh họa

Ví dụ

憲法を守ります。

けんぽうをまもります。

Tôi tuân thủ hiến pháp.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

官憲かんけん
kanken
Danh từ
N1

quan chức

officials

影法師かげぼうし
kageboushi
Danh từ
N1

bóng người

a shadow figure

方法ほうほう
houhou
Danh từ
N5

phương pháp

method

いい方法を考えます。

いいほうほうをかんがえます。

Tôi sẽ nghĩ ra cách hay.

作業療法士さぎょうりょうほうし
sagyouryouhoushi
Danh từ
N4

nhà trị liệu nghề nghiệp

occupational therapist

作業療法士に相談した。

さぎょうりょうほうしにそうだんした。

Tôi tư vấn với nhà trị liệu nghề nghiệp.

文法ぶんぽう
bunpou
Danh từ
N5

ngữ pháp

grammar

文法を勉強します。

ぶんぽうをべんきょうします。

Tôi học ngữ pháp.

法律ほうりつ
houritsu
Danh từ
N4

luật pháp

law

法律を守ります。

ほうりつをまもります。

Tôi tuân thủ luật pháp.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập