法律
ほうりつhouritsu
N4
Danh từ
法律 nghĩa là luật pháp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
luật pháp
law
luật
legislation
đạo luật
act
Ảnh minh họa
Ví dụ
法律を守ります。
ほうりつをまもります。
Tôi tuân thủ luật pháp.
Từ liên quan
Cùng Kanji
作業療法士さぎょうりょうほうし
sagyouryouhoushi
Danh từ
N4nhà trị liệu nghề nghiệp
occupational therapist
作業療法士に相談した。
さぎょうりょうほうしにそうだんした。
Tôi tư vấn với nhà trị liệu nghề nghiệp.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

