Chợ Cóc FKO

承知

しょうち

shouchi

N2
Danh từĐộng từ するTha động từ

承知 nghĩa là biết rõ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

biết rõ

knowledge

đồng ý

consent

chấp thuận

acceptance

hiểu

acknowledgment

bỏ qua

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

承認しょうにん
shounin
Danh từĐộng từ
N2

phê duyệt, chấp thuận

approval, to approve

申請が承認されました。

しんせいがしょうにんされました。

Đơn đã được phê duyệt.

継承けいしょう
keishou
Danh từĐộng từ する
N4

thừa kế

inheritance

彼は父の事業を継承した。

かれはちちのじぎょうをけいしょうした。

Anh ấy kế thừa sự nghiệp của cha.

承るうけたまわる
uketamawaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

kính nghe

to hear (humbly)

承諾しょうだく
shoudaku
Danh từĐộng từ する
N3

đồng ý

consent

不承不承ふしょうぶしょう
fushoubushou
Trạng từTính từ đuôi の
N1

miễn cưỡng

reluctantly

了承りょうしょう
ryoushou
Danh từĐộng từ する
N3

chấp thuận

acknowledgement

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập