Chợ Cóc FKO

了承

りょうしょう

ryoushou

N3
Danh từĐộng từ するTha động từ

了承 nghĩa là chấp thuận — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chấp thuận

acknowledgement

hiểu và đồng ý

understanding

thông cảm

approval

consent

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

了解りょうかい
ryoukai
Danh từĐộng từ する
N3

hiểu

comprehension

魅了みりょう
miryou
Danh từĐộng từ する
N1

mê hoặc

to charm

修了しゅうりょう
shuuryou
Danh từĐộng từ する
N2

hoàn thành khóa học

completion (of a course)

終了しゅうりょう
shuuryou
Danh từĐộng từ する
N4

kết thúc

end

会議が終了します。

かいぎがしゅうりょうします。

Cuộc họp kết thúc.

未了みりょう
miryou
Danh từTính từ đuôi の
N1

chưa xong

unfinished

承認しょうにん
shounin
Danh từĐộng từ
N2

phê duyệt, chấp thuận

approval, to approve

申請が承認されました。

しんせいがしょうにんされました。

Đơn đã được phê duyệt.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập