抽出
ちゅうしゅつchuushutsu
N2
Danh từĐộng từ するTha động từ
抽出 nghĩa là trích xuất — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trích xuất
extraction
chiết xuất
sampling
lấy mẫu
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
抽象的ちゅうしょうてき
chuushouteki
Tính từ đuôi な
N4trừu tượng
abstract
抽象的な概念です。
ちゅうしょうてきなかいねんです。
Đây là khái niệm trừu tượng.
出すだす
dasu
Động từ
N5lấy ra; đưa ra; nộp
to take out; to submit
宿題を出してください。
しゅくだいをだしてください。
Hãy nộp bài tập về nhà.
出るでる
deru
Động từ
N5ra; đi ra; rời
to exit; to leave; to go out
8時に家を出ます。
はちじにいえをでます。
Tôi ra khỏi nhà lúc 8 giờ.
思い出すおもいだす
omoidasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5nhớ lại
to recall
昔を思い出す。
むかしをおもいだす。
Tôi nhớ lại ngày xưa.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

