Chợ Cóc FKO

指揮

しき

shiki

N4
Danh từĐộng từ するTha động từ

指揮 nghĩa là chỉ huy — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chỉ huy

command

điều hành

direction

chỉ đạo

supervision

bắt nhịp (dàn nhạc)

conducting (an orchestra, choir, etc.)

Ảnh minh họa

Ví dụ

楽団を指揮する。

がくだんをしきする。

Bắt nhịp ban nhạc.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

ゆび
yubi
Danh từ
N5

ngón tay

finger

指を切りました。

ゆびをきりました。

Tôi cắt tay.

指定席していせき
shiteiseki
Danh từ
N4

ghế đặt trước

reserved seat

指定席を予約します。

していせきをよやくします。

Tôi đặt ghế chỉ định.

指紋しもん
shimon
Danh từ
N2

dấu vân tay

fingerprint

中指なかゆび
nakayubi
Danh từ
N3

ngón giữa

middle finger

指摘してき
shiteki
Danh từĐộng từ する
N3

chỉ ra

pointing out

目指すめざす
mezasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

nhắm tới

to aim at

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập