Chợ Cóc FKO

故に

ゆえに

yue ni

N3
Loại từ khác

故に nghĩa là vì vậy — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

vì vậy

therefore

do đó

consequently

cho nên

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

故郷ふるさと
furusato
Danh từ
N3

quê hương

hometown

故郷こきょう
kokyou
Danh từ
N3

quê hương

hometown

接触事故せっしょくじこ
sesshokujiko
Danh từ
N2

va chạm nhẹ

minor collision

物損事故ぶっそんじこ
bussonjiko
Danh từ
N2

tai nạn hư hỏng tài sản

traffic accident resulting in property damage

事故車じこしゃ
jikosha
Danh từ
N2

xe bị tai nạn

car involved in an accident

故障車こしょうしゃ
koshousha
Danh từ
N2

xe hỏng

broken-down car

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập