教義
きょうぎkyougi
N3
Danh từ
教義 nghĩa là giáo lý — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
giáo lý
creed
giáo điều
doctrine
tín điều
dogma
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
その宗教の教義を学んだ。
そのしゅうきょうのきょうぎをまなんだ。
Tôi đã học giáo lý của tôn giáo đó.
彼らは古い教義を厳しく守っている。
かれらはふるいきょうぎをきびしくまもっている。
Họ tuân thủ nghiêm ngặt giáo lý cổ xưa.
Từ liên quan
Cùng Kanji
教室きょうしつ
kyoushitsu
Danh từ
N5phòng học; lớp học
classroom
教室に入ってください。
きょうしつにはいってください。
Hãy vào phòng học.
教えるおしえる
oshieru
Động từ
N5dạy; chỉ; cho biết
to teach; to tell; to inform
日本語を教えています。
にほんごをおしえています。
Tôi đang dạy tiếng Nhật.
教科書きょうかしょ
kyoukasho
Danh từ
N5sách giáo khoa
textbook
教科書を読みます。
きょうかしょをよみます。
Tôi đọc sách giáo khoa.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
