Chợ Cóc FKO

曇り空

くもりぞら

kumorizora

N4
Danh từ

曇り空 nghĩa là bầu trời nhiều mây — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bầu trời nhiều mây

cloudy sky

trời u ám

overcast sky

trời đầy mây

Ảnh minh họa

Ví dụ

曇り空が続く。

くもりぞらがつづく。

Trời u ám liên tục.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

曇るくもる
kumoru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

u ám

to get cloudy

曇りくもり
kumori
Danh từ
N5

trời âm u

cloudiness

今日は曇りですね。

きょうはくもりですね。

Hôm nay trời âm u nhỉ.

空港くうこう
kuukou
Danh từ
N5

sân bay

airport

空港まで遠いです。

くうこうまでとおいです。

Đến sân bay còn xa.

そら
sora
Danh từ
N5

bầu trời; trời

sky

空が青いですね。

そらがあおいですね。

Bầu trời xanh nhỉ.

空気清浄機くうきせいじょうき
kuukiseijouki
Danh từ
N4

máy lọc không khí

air purifier

空気清浄機を使います。

くうきせいじょうきをつかいます。

Tôi dùng máy lọc không khí.

夜空よぞら
yozora
Danh từ
N4

bầu trời đêm

night sky

夜空の星。

よぞらのほし。

Những ngôi sao trên bầu trời đêm.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập