曇り空
くもりぞらkumorizora
N4
Danh từ
曇り空 nghĩa là bầu trời nhiều mây — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bầu trời nhiều mây
cloudy sky
trời u ám
overcast sky
trời đầy mây
Ảnh minh họa
Ví dụ
曇り空が続く。
くもりぞらがつづく。
Trời u ám liên tục.
Từ liên quan
Cùng Kanji
空気清浄機くうきせいじょうき
kuukiseijouki
Danh từ
N4máy lọc không khí
air purifier
空気清浄機を使います。
くうきせいじょうきをつかいます。
Tôi dùng máy lọc không khí.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

