月末
げつまつgetsumatsu
N4
Danh từTrạng từ
月末 nghĩa là cuối tháng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cuối tháng
end of the month
cuối kỳ tháng
Ảnh minh họa
Ví dụ
月末に支払う。
げつまつにしはらう。
Thanh toán vào cuối tháng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
来月らいげつ
raigetsu
Danh từ
N5tháng sau
next month
来月旅行に行きます。
らいげつりょこうにいきます。
Tháng sau tôi đi du lịch.
先月せんげつ
sengetsu
Danh từ
N5tháng trước
last month
先月日本に来ました。
せんげつにほんにきました。
Tháng trước tôi đến Nhật.
お正月おしょうがつ
oshougatsu
Danh từ
N5Tết Nguyên Đán (đặc biệt là 3 ngày đầu)
New Year (esp. first three days)
お正月が楽しみです。
おしょうがつがたのしみです。
Tôi mong đến Tết.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

