Chợ Cóc FKO

森林

しんりん

shinrin

N4
Danh từTính từ đuôi の

森林 nghĩa là rừng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

rừng

forest

rừng rậm

woods

Ảnh minh họa

Ví dụ

森林を守ります。

しんりんをまもります。

Chúng tôi bảo vệ rừng.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

もり
mori
Danh từ
N5

rừng

forest

森の中を散歩しました。

もりのなかをさんぽしました。

Tôi đã đi dạo trong rừng.

森羅万象しんらばんしょう
shinrabanshou
Danh từ
N2

vạn vật trong trời đất

all things in nature

木を見て森を見ずきをみてもりをみず
kiomitemoriomizu
Cụm từ / Thành ngữ
N1

thấy cây không thấy rừng

to not see the forest for the trees

山林さんりん
sanrin
Danh từ
N1

rừng núi

mountain forest

林立りんりつ
rinritsu
Danh từĐộng từ する
N1

mọc san sát

standing close together

林業りんぎょう
ringyou
Danh từ
N2

lâm nghiệp

forestry

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập