森林
しんりんshinrin
N4
Danh từTính từ đuôi の
森林 nghĩa là rừng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
rừng
forest
rừng rậm
woods
Ảnh minh họa
Ví dụ
森林を守ります。
しんりんをまもります。
Chúng tôi bảo vệ rừng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
木を見て森を見ずきをみてもりをみず
kiomitemoriomizu
Cụm từ / Thành ngữ
N1thấy cây không thấy rừng
to not see the forest for the trees
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

