木を見て森を見ず
きをみてもりをみずki o mitemori o mizu
N1
Cụm từ / Thành ngữ
木を見て森を見ず nghĩa là thấy cây không thấy rừng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thấy cây không thấy rừng
to not see the forest for the trees
sa đà tiểu tiết bỏ đại cục
nhìn hẹp
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
木曜日もくようび
mokuyoubi
Danh từTrạng từ
N5thứ Năm
Thursday
木曜日に会いましょう。
もくようびにあいましょう。
Hãy gặp nhau vào thứ Năm.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

