木曜日
もくようびmokuyoubi
N5
Danh từTrạng từ
木曜日 nghĩa là thứ Năm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thứ Năm
Thursday
Ảnh minh họa
Ví dụ
木曜日に会いましょう。
もくようびにあいましょう。
Hãy gặp nhau vào thứ Năm.
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

