Chợ Cóc FKO

森羅万象

しんらばんしょう

shinrabanshou

N2
Danh từ

森羅万象 nghĩa là vạn vật trong trời đất — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

vạn vật trong trời đất

all things in nature

muôn vật vạn tượng

the whole creation

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

もり
mori
Danh từ
N5

rừng

forest

森の中を散歩しました。

もりのなかをさんぽしました。

Tôi đã đi dạo trong rừng.

森林しんりん
shinrin
Danh từTính từ đuôi の
N4

rừng

forest

森林を守ります。

しんりんをまもります。

Chúng tôi bảo vệ rừng.

木を見て森を見ずきをみてもりをみず
kiomitemoriomizu
Cụm từ / Thành ngữ
N1

thấy cây không thấy rừng

to not see the forest for the trees

網羅的もうらてき
mourateki
Tính từ đuôi な
N1

toàn diện

comprehensive

門前雀羅もんぜんじゃくら
monzenjakura
Danh từ
N1

cửa nhà vắng vẻ

a deserted house with few visitors

網羅もうら
moura
Danh từĐộng từ する
N3

bao quát hết

encompassing

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập