植える
うえるueru
N4
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
植える nghĩa là trồng cây — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trồng cây
to plant
gieo trồng
to grow
cấy ghép
to raise
tiêm (vi khuẩn)
to insert
gieo vào (ý tưởng, giá trị)
to transplant
khắc sâu
to implant
to set (type)
to inoculate (e.g. an infectious agent)
to instill (idea, value, etc.)
to inculcate
Ảnh minh họa
Ví dụ
花を植えます。
はなをうえます。
Tôi trồng hoa.
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

