槍玉
やりだまyaridama
N1
Danh từ
槍玉 nghĩa là vật tế thần — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
vật tế thần
scapegoat
nạn nhân bị nhắm
someone singled out for criticism
bị lôi ra chỉ trích (槍玉に挙げる)
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
横槍を入れるよこやりをいれる
yokoyarioireru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1xen ngang
to interrupt
槍玉に挙げるやりだまにあげる
yaridamaniageru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1lôi ra làm gương
to single out for criticism
手玉に取るてだまにとる
tedamanitoru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1xỏ mũi
to lead by the nose
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

