Chợ Cóc FKO

歌手

かしゅ

kashu

N4
Danh từ

歌手 nghĩa là ca sĩ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ca sĩ

singer

người hát

Ảnh minh họa

Ví dụ

有名な歌手です。

ゆうめいなかしゅです。

Là ca sĩ nổi tiếng.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

歌詞うたことば
utakotoba
Danh từ
N4

từ ngữ thơ ca

word mainly used in tanka

歌詞を作ります。

うたことばをつくります。

Tôi làm lời thơ.

歌ううたう
utau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5

hát

to sing

歌を歌います。

うたをうたいます。

Tôi hát bài hát.

歌詞かし
kashi
Danh từ
N4

lời bài hát

song lyrics

歌詞を覚えます。

かしをおぼえます。

Tôi học thuộc lời bài hát.

牧歌的ぼっかてき
bokkateki
Tính từ đuôi な
N2

đồng quê

pastoral

鼻歌はなうた
hanauta
Danh từ
N1

hát nghêu ngao

humming

短歌たんか
tanka
Danh từ
N2

thơ tanka

tanka

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập