牧歌的
ぼっかてきbokkateki
N2
Tính từ đuôi な
牧歌的 nghĩa là đồng quê — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đồng quê
pastoral
điền viên
idyllic
thanh bình
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
牧ぼく
boku
Danh từ
N4quan thái thú (cổ đại Trung Hoa)
regional governor in ancient China
牧となる。
ぼくとなる。
Trở thành thái thú.
牧場ぼくじょう
bokujou
Danh từ
N4trang trại chăn nuôi
farm (livestock)
牧場で牛を育てます。
ぼくじょうでうしをそだてます。
Tôi nuôi bò ở trang trại.
歌詞うたことば
utakotoba
Danh từ
N4từ ngữ thơ ca
word mainly used in tanka
歌詞を作ります。
うたことばをつくります。
Tôi làm lời thơ.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

