Chợ Cóc FKO

牧歌的

ぼっかてき

bokkateki

N2
Tính từ đuôi な

牧歌的 nghĩa là đồng quê — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đồng quê

pastoral

điền viên

idyllic

thanh bình

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

遊牧民ゆうぼくみん
yuubokumin
Danh từ
N1

dân du mục

a nomad

まき
maki
Danh từ
N4

đồng cỏ

pasture

牛を牧で放す。

うしをまきではなす。

Thả bò trên đồng cỏ.

ぼく
boku
Danh từ
N4

quan thái thú (cổ đại Trung Hoa)

regional governor in ancient China

牧となる。

ぼくとなる。

Trở thành thái thú.

牧場ぼくじょう
bokujou
Danh từ
N4

trang trại chăn nuôi

farm (livestock)

牧場で牛を育てます。

ぼくじょうでうしをそだてます。

Tôi nuôi bò ở trang trại.

歌詞うたことば
utakotoba
Danh từ
N4

từ ngữ thơ ca

word mainly used in tanka

歌詞を作ります。

うたことばをつくります。

Tôi làm lời thơ.

歌ううたう
utau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5

hát

to sing

歌を歌います。

うたをうたいます。

Tôi hát bài hát.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập